nghinh tiếp

nghinh tiếp

Đoàn đại biểu nghinh tiếp nguyên thủ quốc gia tại sân bay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đón tiếp một cách trang trọng, lịch sự: "nghinh tiếp" chỉ hành động chào đón, tiếp đón ai đó (thường người vai vế, quan trọng) với thái độ kính trọng, long trọng.
    • Tiếp nhận hoặc đón nhận điều đó một cách chính thức: Trong văn cảnh hiếm hoi, "nghinh tiếp" có thể được dùng để chỉ việc tiếp nhận một vật phẩm hoặc thông điệp quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà vua đích thân nghinh tiếp sứ thần nước láng giềng. (Nhà vua tự mình đón tiếp vị sứ thần một cách trang trọng.)
    • Đoàn đại biểu đã được nghinh tiếp tại sân bay với nghi lễ long trọng. (Đoàn đại biểu được chào đón chính thức tại sân bay.)
    • Quân đội nghinh tiếp chiến lợi phẩm từ tiền tuyến. (Quân đội tiếp nhận chiến lợi phẩm một cách trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghinh tiếp khách quý": đón tiếp những vị khách địa vị cao.

    • Khách sạn năm sao đã chuẩn bị mọi thứ để nghinh tiếp khách quý. (Khách sạn chuẩn bị chu đáo để đón tiếp vị khách quan trọng.)
  • "lễ nghinh tiếp": nghi thức đón tiếp chính thức.

    • Lễ nghinh tiếp được tổ chức tại Quảng trường Ba Đình. (Buổi lễ đón tiếp trang trọng diễn raQuảng trường Ba Đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghênh tiếp (động từ): biến thể chính tả của "nghinh tiếp", mang cùng nghĩa.

    • Họ nghênh tiếp các vị khách bằng bữa tiệc thịnh soạn. (Họ đón tiếp khách bằng bữa tiệc lớn.)
  • Tiếp đón (động từ): đón tiếp, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hơn.

    • Gia đình tôi tiếp đón bạn rất nồng hậu. (Gia đình tôi đón bạn thân thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Đón tiếp: hành động chào đón, tiếp nhận ai đó.
  • Chào đón: thể hiện sự vui mừng khi gặp ai đó.
  • Tiếp nhận: nhận lấy một cách chính thức (dùng cho vật hoặc người).
Thành ngữ liên quan
  • Nghinh tiếp như thượng khách: đón tiếp ai đó với lòng kính trọng tối đa, như thể họ khách quý nhất.
    • Cả làng ra cổng nghinh tiếp vị ân nhân như thượng khách. (Cả làng ra cổng đón vị ân nhân với lòng kính trọng tột bậc.)